Kết quả tra từ “机宜”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
机宜jī yí
机宜: hướng dẫn; phải làm gì (trong hoàn cảnh nhất định)
面授机宜miàn shòu jī yí
面授机宜: (thành ngữ) trực tiếp chỉ đạo về cách hành động; tư vấn trực tiếp cách xử lý tình huống hiện tại
坐失机宜zuò shī jī yí
坐失机宜: ngồi không mà lãng phí cơ hội tốt (thành ngữ); mất cơ hội