Kết quả tra từ “机会”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
机会jī huì
机会: cơ hội; thời cơ; dịp; LT:個|个[ge4]
机会成本jī huì chéng běn
机会成本: chi phí cơ hội
机会主义jī huì zhǔ yì
机会主义: chủ nghĩa cơ hội; chủ nghĩa thực dụng
觑机会qù jī huì
觑机会: theo dõi cơ hội
看准机会kàn zhǔn jī huì
看准机会: theo dõi cơ hội; nắm bắt thời cơ
找机会zhǎo jī huì
找机会: tìm cơ hội
左倾机会主义zuǒ qīng jī huì zhǔ yì
左倾机会主义: chủ nghĩa cơ hội cánh tả
就业机会jiù yè jī huì
就业机会: cơ hội việc làm; vị trí tuyển dụng