Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “朴实”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
朴实pǔ shí

朴实: mộc mạc; giản dị; chân thật; thực tế; chân thành và thật thà

Cụm từ
朴实无华pǔ shí wú huá

朴实无华: (thành ngữ) đơn giản; mộc mạc; không hoa mỹ

Thành ngữ
勤俭朴实qín jiǎn pǔ shí

勤俭朴实: (thành ngữ) chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị

Thành ngữ