Kết quả cho “朴实”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mộc mạc; giản dị; chân thật; thực tế; chân thành và thật thà
(thành ngữ) đơn giản; mộc mạc; không hoa mỹ
(thành ngữ) chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mộc mạc; giản dị; chân thật; thực tế; chân thành và thật thà
(thành ngữ) đơn giản; mộc mạc; không hoa mỹ
(thành ngữ) chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị