Kết quả tra từ “朴实”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
朴实pǔ shí
朴实: mộc mạc; giản dị; chân thật; thực tế; chân thành và thật thà
朴实无华pǔ shí wú huá
朴实无华: (thành ngữ) đơn giản; mộc mạc; không hoa mỹ
勤俭朴实qín jiǎn pǔ shí
勤俭朴实: (thành ngữ) chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị