Kết quả tra từ “术”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
các chi hoa khác nhau của họ Cúc, bao gồm cả Thương truật
phương pháp; kỹ thuật
thuật ngữ; thuật ngữ chuyên ngành
sau phẫu thuật; sau khi mổ
trước phẫu thuật; trước khi mổ
Truật Xích (khoảng 1182-1227) chỉ huy quân đội Mông Cổ, con trai cả của Thành Cát Tư Hãn
Kỹ năng thiết yếu để lợi dân, bách khoa toàn thư thế kỷ thứ sáu về kiến thức nông nghiệp của Giả Tư Hiệt 賈思勰|贾思勰[Jia3 Si1 xie2]
phép màu của vua Midas; tiếp xúc thành vàng
băng dán Velcro
đũa phép
khối Rubik; khối ma thuật
ảo thuật gia
ảo thuật
công nghệ cao; kỹ thuật cao
công nghệ cao; công nghệ tiên tiến
mánh khóe; lừa dối
môn cưỡi ngựa; nghệ thuật cưỡi ngựa
huấn luyện động vật; thuần hóa thú hoang (ví dụ: thuần hóa sư tử)
môn cưỡi ngựa; kỹ thuật cưỡi ngựa
giám đốc công nghệ (CTO)
công nghệ hướng đối tượng
kỹ thuật giấu tin
phẫu thuật nâng ngực; nâng ngực
nghệ thuật phòng thủ
phẫu thuật cắt ruột thừa (y học)
kỹ năng y học; nghệ thuật chữa bệnh
ma thuật
quy trình làm giấy
nghệ thuật thị giác
công nghệ truyền thông
công nghệ phần mềm
biểu diễn ảo thuật
thuật ngữ ngữ pháp
lời nói mang tính thao túng; lời rao hàng; LT:套[tao4]
lý lẽ xảo trá; ngụy biện
huấn luyện động vật; thuần hóa thú hoang (ví dụ: thuần hóa sư tử)
nghệ sĩ trình diễn
thể dục nhịp điệu
phòng triển lãm nghệ thuật; bảo tàng nghệ thuật
khu phố được nghệ sĩ tạo cảnh quan
liên hoan nghệ thuật
phim nghệ thuật; phim nghệ thuật thể nghiệm; LT:部[bu4]
nghệ sĩ; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
học viện nghệ thuật; trường cao đẳng nghệ thuật và kịch
tác phẩm nghệ thuật; LT:件[jian4]
lịch sử nghệ thuật
nghệ thuật
thương truật (thân rễ phơi khô của một số loài thuộc chi Atractylodes) (Đông y)
Viện Kỹ thuật và Công nghệ (IET)
hàng không học
kỹ thuật tự động hóa
thủ thuật kéo thai ngôi mông (y học)
thuật nói tiếng bụng
phẫu thuật cắt bỏ u
kỹ thuật chụp ảnh não
phẫu thuật mở lồng ngực (y học)
Tập đoàn Công nghệ Liên hợp
phòng trưng bày nghệ thuật
(publishing) bố cục và đồ họa; thiết kế đồ họa; biên tập viên mỹ thuật; nhà thiết kế đồ họa
tác phẩm nghệ thuật