Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “札”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

18 từ sẵn sàng
zhá

mảnh gỗ mỏng dùng làm thẻ viết (ở Trung Quốc cổ đại); một loại văn kiện quan phủ (thời xưa); thư; tờ ghi chú; biển báo

Từ vựng
札幌
Zhá huǎng

Sapporo, Nhật Bản

Cụm từ
札记
zhá jì

ghi chép đọc; LT:篇[pian1]

Cụm từ
札达
Zhá dá

huyện Zanda ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Rtsa mda' rdzong

Cụm từ
札达县
Zhá dá xiàn

huyện Zanda ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Rtsa mda' rdzong

Cụm từ
札格拉布
Zhá gé lā bù

Zagreb, thủ đô của Croatia 克羅地亞|克罗地亚[Ke4 luo2 di4 ya4]

Cụm từ
札格瑞布
Zhá gé ruì bù

Zagreb, thủ đô của Croatia 克羅地亞|克罗地亚[Ke4 luo2 di4 ya4]

Cụm từ
札格雷布
Zhá gé léi bù

Zagreb, thủ đô của Croatia (Đài Loan)

Cụm từ
札马剌丁
Zhá mǎ lá dīng

xem 紮馬剌丁|扎马剌丁[Za1 ma3 la2 ding1]

Cụm từ
札马鲁丁
Zhá mǎ lǔ dīng

xem 紮馬剌丁|扎马剌丁[Za1 ma3 la2 ding1]

Cụm từ
书札
shū zhá

bức thư

Cụm từ
信札
xìn zhá

bức thư

Cụm từ
手札
shǒu zhá

(văn học) thư cá nhân

Cụm từ
玉札
yù zhá

cây địa du (Sanguisorba officinalis), một loại cây có rễ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc; (cách nói cũ) (kính cẩn) thư của bạn

Cụm từ
芳札
fāng zhá

lá thư hay

Cụm từ
波札那
Bō zhá nà

Botswana (Đài Loan)

Cụm từ
莫札特
Mò zhá tè

Wolfgang Amadeus Mozart (1756-1791), nhà soạn nhạc người Áo (Đài Loan)

Cụm từ
吞米桑布札
Tūn mǐ Sāng bù zhá

Tunmi Sanghuzha (thế kỷ 6 SCN), người khởi tạo chữ viết Tây Tạng

Cụm từ