Kết quả tra từ “札”
Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
札: mảnh gỗ mỏng dùng làm thẻ viết (ở Trung Quốc cổ đại); một loại văn kiện quan phủ (thời xưa); thư; tờ ghi chú; biển báo
札: biến thể của 札[zha2]
札: biến thể của 札[zha2]
札马鲁丁: xem 紮馬剌丁|扎马剌丁[Za1 ma3 la2 ding1]
札马剌丁: xem 紮馬剌丁|扎马剌丁[Za1 ma3 la2 ding1]
札达县: huyện Zanda ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Rtsa mda' rdzong
札达: huyện Zanda ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Rtsa mda' rdzong
札记: ghi chép đọc; LT:篇[pian1]
札格雷布: Zagreb, thủ đô của Croatia (Đài Loan)
札格瑞布: Zagreb, thủ đô của Croatia 克羅地亞|克罗地亚[Ke4 luo2 di4 ya4]
札格拉布: Zagreb, thủ đô của Croatia 克羅地亞|克罗地亚[Ke4 luo2 di4 ya4]
札幌: Sapporo, Nhật Bản
莫札特: Wolfgang Amadeus Mozart (1756-1791), nhà soạn nhạc người Áo (Đài Loan)
芳札: lá thư hay
玉札: cây địa du (Sanguisorba officinalis), một loại cây có rễ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc; (cách nói cũ) (kính cẩn) thư của bạn
波札那: Botswana (Đài Loan)
书札: bức thư
书札: thư; cũng viết 書札|书札
手札: (văn học) thư cá nhân
吞米桑布札: Tunmi Sanghuzha (thế kỷ 6 SCN), người khởi tạo chữ viết Tây Tạng
信札: bức thư