玉札
cây địa du (Sanguisorba officinalis), một loại cây có rễ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc; (cách nói cũ) (kính cẩn) thư của bạn
cây địa du (Sanguisorba officinalis), một loại cây có rễ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc; (cách nói cũ) (kính cẩn) thư của bạn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngọc bích (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
›玉带海雕yù dài hǎi diāo(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng cá của Pallas (Haliaeetus leucoryphus)
›玉林Yù línNgọc Lâm, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
›玉林市Yù lín shìNgọc Lâm, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
›玉普西隆yù pǔ Xī lóngupsilon (chữ cái Hy Lạp Υυ)
›玉手yù shǒuđôi tay trắng như ngọc
›玉成yù chéngxin hãy giúp đạt được điều gì đó (trang trọng)
›玉桂yù guìxem 肉桂[rou4 gui4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.