Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “本本”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
本本běn běn

本本: máy tính xách tay (cách gọi nhỏ); laptop

Cụm từ
本本分分běn běn fèn fèn

本本分分: đoan trang; đáng kính

Cụm từ
本本主义běn běn zhǔ yì

本本主义: sùng bái sách vở; tính mọt sách

Cụm từ
源源本本yuán yuán běn běn

源源本本: biến thể của 原原本本[yuan2 yuan2 ben3 ben3]

Cụm từ
原原本本yuán yuán běn běn

原原本本: từ đầu đến cuối; toàn bộ; theo đúng sự thật; nghĩa đen

Cụm từ
元元本本yuán yuán běn běn

元元本本: biến thể của 原原本本[yuan2 yuan2 ben3 ben3]

Cụm từ