Kết quả tra từ “未成年”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
未成年wèi chéng nián
未成年: chưa thành niên
未成年者wèi chéng nián zhě
未成年者: vị thành niên (không phải người lớn)
未成年人wèi chéng nián rén
未成年人: vị thành niên (tức là người dưới 18 tuổi)