Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “未卜”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
未卜wèi bǔ

未卜: không lường trước được; khó dự đoán; không có khả năng xảy ra

Cụm từ
未卜先知wèi bǔ xiān zhī

未卜先知: có thể dự đoán; điều gì đó có thể đoán trước mà không cần tiên tri

Cụm từ
前途未卜qián tú wèi bǔ

前途未卜: tương lai bất định; khó dự đoán tương lai; ¿Qué serà?; ai biết được tương lai?

Cụm từ