Kết quả cho “未了”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chưa xong; còn tồn đọng (công việc); chưa hoàn thành
duyên tiền định chưa hoàn thành (thành ngữ)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chưa xong; còn tồn đọng (công việc); chưa hoàn thành
duyên tiền định chưa hoàn thành (thành ngữ)