Kết quả tra từ “木工”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
木工mù gōng
木工: thợ mộc; nghề mộc; thợ làm gỗ
土木工程tǔ mù gōng chéng
土木工程: kỹ thuật dân dụng
伐木工人fá mù gōng rén
伐木工人: tiều phu; người chặt cây