Kết quả cho “木工”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thợ mộc; nghề mộc; thợ làm gỗ
tiều phu; người chặt cây
kỹ thuật dân dụng
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thợ mộc; nghề mộc; thợ làm gỗ
tiều phu; người chặt cây
kỹ thuật dân dụng