Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “朦”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
méng

朦: dùng trong 朦朧|朦胧[meng2 long2]

Từ vựng
朦骨Méng gǔ

朦骨: (cổ) Mông Cổ

Cụm từ
朦胧诗méng lóng shī

朦胧诗: Thơ Mông Lung, một phong trào thơ sau Cách mạng Văn hóa

Cụm từ
朦胧méng lóng

朦胧: (văn học) (ánh trăng) mờ ảo; (văn học) mờ ảo; không rõ ràng

Cụm từ
朦在鼓里méng zài gǔ lǐ

朦在鼓里: biến thể của 蒙在鼓裡|蒙在鼓里[meng2 zai4 gu3 li3]

Cụm từ