Kết quả tra từ “朕”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
朕zhèn
朕: (dùng bởi hoàng đế hoặc vua) ta; tôi; chúng ta (ngôi "ta" của hoàng gia); (văn học) điềm
朕兆zhèn zhào
朕兆: điềm; dấu hiệu (rằng điều gì đó sắp xảy ra); dấu hiệu cảnh báo