Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “有道”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
有道yǒu dào

有道: đắc đạo; (về chính phủ hoặc người cầm quyền) minh triết; khôn ngoan và công bằng

Cụm từ
有道理yǒu dào li

有道理: có lý; hợp lý

Cụm từ
有道是yǒu dào shì

有道是: như người ta nói, ...; theo như câu nói

Cụm từ
生财有道shēng cái yǒu dào

生财有道: nghĩa đen: có nguyên tắc trong việc kiếm tiền (thành ngữ); nghĩa bóng: có tài kinh doanh; biết cách tích luỹ của cải; giỏi kiếm tiền cho bản thân

Thành ngữ