Kết quả tra từ “有福”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
有福yǒu fú
有福: được ban phước
有福同享,有难同当yǒu fú tóng xiǎng , yǒu nàn tóng dāng
有福同享,有难同当: Cùng hưởng phúc, cùng chịu nạn (thành ngữ); dù tốt hay xấu
有福同享,有祸同当yǒu fú tóng xiǎng , yǒu huò tóng dāng
有福同享,有祸同当: Cùng hưởng phúc, cùng chịu hoạ (thành ngữ); dù tốt hay xấu