Kết quả tra từ “有的”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
有的yǒu de
有的: (có) một số (người...); một số (tồn tại)
有的没的yǒu de méi de
有的没的: chuyện vặt; vấn đề không quan trọng; vô nghĩa; rác rưởi
有的没有的yǒu de méi yǒu de
有的没有的: xem 有的沒的|有的没的[you3 de5 mei2 de5]
有的时候yǒu de shí hòu
有的时候: đôi khi; thỉnh thoảng
有的是yǒu de shì
有的是: có nhiều; không thiếu
有的放矢yǒu dì fàng shǐ
有的放矢: nghĩa đen: có mục tiêu rõ ràng khi bắn tên (thành ngữ); nghĩa bóng: có mục tiêu rõ ràng