Kết quả cho “有的”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(có) một số (người...); một số (tồn tại)
có rất nhiều
nghĩa đen: có mục tiêu rõ ràng khi bắn tên (thành ngữ); nghĩa bóng: có mục tiêu rõ ràng
đôi khi; thỉnh thoảng
chuyện vặt; vấn đề không quan trọng; vô nghĩa; rác rưởi
xem 有的沒的|有的没的[you3 de5 mei2 de5]