Kết quả tra từ “有理”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
有理yǒu lǐ
有理: hợp lý; chính đáng; đúng; (toán) hữu tỉ
有理数集yǒu lǐ shù jí
有理数集: tập hợp số hữu tỉ (toán học)
有理数域yǒu lǐ shù yù
有理数域: trường số hữu tỉ (toán học), thường được ký hiệu là Q
有理数yǒu lǐ shù
有理数: số hữu tỉ (tức là phân số của hai số nguyên, toán học)
有理式yǒu lǐ shì
有理式: biểu thức hữu tỉ (toán học)
有条有理yǒu tiáo yǒu lǐ
有条有理: (thành ngữ) rõ ràng ngăn nắp; gọn gàng ngăn nắp
公说公有理,婆说婆有理gōng shuō gōng yǒu lǐ , pó shuō pó yǒu lǐ
公说公有理,婆说婆有理: hai bên đều cho rằng mình đúng (thành ngữ)