Kết quả tra từ “有无”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
有无yǒu wú
有无: có hoặc không; cân đối thặng dư và thiếu hụt; hữu hình và vô hình; hữu thể và vô thể
有无相通yǒu wú xiāng tōng
有无相通: hỗ trợ lẫn nhau (thành ngữ); đáp lại bằng sự giúp đỡ vật chất
互通有无hù tōng yǒu wú
互通有无: (thành ngữ) trao đổi hỗ trợ lẫn nhau; tận dụng thế mạnh của nhau và bù đắp thiếu sót của nhau; hỗ trợ vật chất qua lại; giúp đỡ lẫn nhau