Kết quả tra từ “有方”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
有方yǒu fāng
有方: làm việc đúng; phương pháp đúng
指挥有方,人人乐从zhǐ huī yǒu fāng , rén rén lè cóng
指挥有方,人人乐从: Chỉ huy khéo léo, mọi người vui vẻ tuân theo. (thành ngữ)