Kết quả tra từ “有心”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
有心yǒu xīn
有心: có ý định; dự định; cố tình; chu đáo
有心眼yǒu xīn yǎn
有心眼: thông minh; nhanh nhạy
有心人yǒu xīn rén
有心人: người kiên định; người có hoài bão; người có tình cảm; người biết suy nghĩ
言者无意,听者有心yán zhě wú yì , tīng zhě yǒu xīn
言者无意,听者有心: để bụng lời nói vô tình (thành ngữ)
神女有心,襄王无梦shén nǚ yǒu xīn , Xiāng Wáng wú mèng
神女有心,襄王无梦: nghĩa đen: tiên nữ có tình, nhưng vua Tương không mộng (thành ngữ); (nói về tình yêu đơn phương của người phụ nữ)
天下无难事,只怕有心人tiān xià wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rén
天下无难事,只怕有心人: dịch: không có việc gì mà người quyết tâm không làm được (thành ngữ); hiểu là kiên trì sẽ vượt qua tất cả
世上无难事,只怕有心人shì shàng wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rén
世上无难事,只怕有心人: xem 天下無難事,只怕有心人|天下无难事,只怕有心人[tian1 xia4 wu2 nan2 shi4 , zhi3 pa4 you3 xin1 ren2]