Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “有序”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
有序yǒu xù

有序: có trật tự; ngăn nắp; liên tiếp; theo thứ tự

Cụm từ
有序化yǒu xù huà

有序化: sắp xếp (danh sách, bách khoa toàn thư, v.v.)

Cụm từ
井然有序jǐng rán yǒu xù

井然有序: mọi thứ rõ ràng và có trật tự (thành ngữ); gọn gàng ngăn nắp

Thành ngữ