Kết quả tra từ “有利”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
有利yǒu lì
有利: có lợi; thuận lợi
有利有弊yǒu lì yǒu bì
有利有弊: có cả ưu điểm và nhược điểm
有利于yǒu lì yú
有利于: có lợi cho; có ích cho
有利可图yǒu lì kě tú
有利可图: có lợi nhuận