Kết quả tra từ “有了”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
有了yǒu le
有了: tôi có giải pháp rồi!; có thai (viết tắt của 有了胎[you3 le5 tai1])
有了胎yǒu le tāi
有了胎: mang thai; mang đứa trẻ