Kết quả tra từ “有为”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
有为yǒu wéi
有为: đầy hứa hẹn; cho thấy triển vọng
有为有守yǒu wéi yǒu shǒu
有为有守: có thể hành động mà vẫn giữ gìn phẩm chất (thành ngữ); cũng viết 有守有為|有守有为[you3 shou3 you3 wei2]
发奋有为fā fèn yǒu wéi
发奋有为: thể hiện giá trị của bản thân qua quyết tâm vững chắc (thành ngữ)
康有为Kāng Yǒu wéi
康有为: Kang Youwei (1858-1927), nhà nho, nhà giáo dục và người muốn cải cách, lãnh đạo chính của phong trào cải cách thất bại năm 1898
年轻有为nián qīng yǒu wéi
年轻有为: trẻ tuổi và đầy hứa hẹn