Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “最高”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
最高zuì gāo

最高: cao nhất; tối cao; tối cao (tòa án, v.v.)

Cụm từ
最高音zuì gāo yīn

最高音: giọng cao nhất; tone cao nhất; nốt cao nhất

Cụm từ
最高限额zuì gāo xiàn é

最高限额: số lượng tối đa; trần giới hạn; mức trên cùng; hạn ngạch

Cụm từ
最高等zuì gāo děng

最高等: mức cao nhất; đẳng cấp hàng đầu

Cụm từ
最高法院zuì gāo fǎ yuàn

最高法院: tòa án tối cao

Cụm từ
最高工资限额zuì gāo gōng zī xiàn é

最高工资限额: mức lương trần

Cụm từ
最高人民法院Zuì gāo Rén mín Fǎ yuàn

最高人民法院: Tòa án Nhân dân Tối cao (Trung Quốc)

Cụm từ
最高人民检察院Zuì gāo Rén mín Jiǎn chá yuàn

最高人民检察院: Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao Trung Quốc

Cụm từ
苏联最高苏维埃Sū lián Zuì gāo Sū wéi āi

苏联最高苏维埃: Xô viết Tối cao

Cụm từ
美国最高法院Měi guó Zuì gāo Fǎ yuàn

美国最高法院: Tòa án Tối cao Hoa Kỳ

Cụm từ
真声最高音zhēn shēng zuì gāo yīn

真声最高音: giọng thật (không giả) cao nhất

Cụm từ