Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “曙”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shǔ

曙: (dạng kết hợp) lúc rạng đông; bình minh; phiên âm Đài Loan [shu4]

Từ vựng
曙色shǔ sè

曙色: ánh sáng bình minh sớm

Cụm từ
曙红朱雀shǔ hóng zhū què

曙红朱雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mông hồng (Carpodacus eos)

Cụm từ
曙光shǔ guāng

曙光: ánh sáng đầu tiên của bình minh; (nghĩa bóng) tia hy vọng sau thời kỳ tăm tối; một khởi đầu mới

Cụm từ
海曙区Hǎi shǔ qū

海曙区: quận Haishu của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
海曙Hǎi shǔ

海曙: quận Haishu của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ