Kết quả tra từ “暨”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
暨jì
暨: và; đạt đến; giới hạn
暨大Jì Dà
暨大: viết tắt của Đại học Jinan 暨南大學|暨南大学[Ji4 nan2 Da4 xue2]
暨南大学Jì nán Dà xué
暨南大学: Đại học Jinan ở tỉnh Quảng Đông, với 4 cơ sở tại Quảng Châu, Thâm Quyến và Chu Hải
暨今jì jīn
暨今: đến nay; cho đến hôm nay
诸暨市Zhū jì shì
诸暨市: Thành phố cấp huyện Chu Kỵ ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang
诸暨Zhū jì
诸暨: Thành phố cấp huyện Chu Kỵ ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang