Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “暄”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xuān

暄: ấm áp và hòa nhã

Từ vựng
暄腾xuān teng

暄腾: mềm và ấm (của bánh mì)

Cụm từ
风和日暄fēng hé rì xuān

风和日暄: gió nhẹ và nắng ấm (thành ngữ)

Thành ngữ
寒暄hán xuān

寒暄: trao đổi lời chào hỏi thông thường; trao đổi xã giao

Cụm từ