Kết quả tra từ “智商”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
智商zhì shāng
智商: chỉ số IQ (chỉ số thông minh)
智商税zhì shāng shuì
智商税: thuế ngu; mua sắm thiếu khôn ngoan
情绪智商qíng xù zhì shāng
情绪智商: trí tuệ cảm xúc (EQ)