Kết quả tra từ “普拉”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
普拉Pǔ lā
普拉: Pula (thành phố ở Croatia)
普拉达Pǔ lā dá
普拉达: Prada (thương hiệu)
普拉提斯Pǔ lā tí sī
普拉提斯: xem 普拉提[Pu3 la1 ti2]
普拉提Pǔ lā tí
普拉提: Pilates (hệ thống rèn luyện thể chất)
普拉亚Pǔ lā yà
普拉亚: Praia, thủ đô của Cape Verde
特里普拉Tè lǐ pǔ lā
特里普拉: Tripura (bang của Ấn Độ)
斯普拉特利群岛Sī pǔ lā tè lì Qún dǎo
斯普拉特利群岛: Quần đảo Trường Sa, tranh chấp giữa Trung Quốc, Malaysia, Philippines, Đài Loan và Việt Nam; giống 南沙群島|南沙群岛[Nan1 sha1 Qun2 dao3]
拉普拉斯Lā pǔ lā sī
拉普拉斯: Pierre Simon Laplace (1749-1827), nhà toán học Pháp