Kết quả tra từ “春笋”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
春笋chūn sǔn
春笋: măng mùa xuân; nghĩa bóng: (ngón tay phụ nữ) mềm mại và tinh tế
雨后春笋yǔ hòu chūn sǔn
雨后春笋: nghĩa đen: sau mưa, măng mọc mùa xuân (thành ngữ); nghĩa bóng: phát triển nhanh chóng; nhiều thứ mới xuất hiện liên tiếp nhanh chóng