Kết quả tra từ “星星”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
星星xīng xing
星星: (thông tục) một ngôi sao; những ngôi sao trên trời
星星之火,可以燎原xīng xing zhī huǒ , kě yǐ liáo yuán
星星之火,可以燎原: một đốm lửa nhỏ có thể cháy lan thành đám cháy lớn (thành ngữ); nguyên nhân không đáng kể có thể gây ra hiệu quả to lớn
星星之火xīng xing zhī huǒ
星星之火: một đốm lửa nhỏ (thành ngữ); nguyên nhân không đáng kể có thể gây ra hiệu quả to lớn
零零星星líng líng xīng xīng
零零星星: lặt vặt; rời rạc; tản mạn
盼星星盼月亮pàn xīng xīng pàn yuè liàng
盼星星盼月亮: mong sao mong trăng; có kỳ vọng không thực tế