Kết quả tra từ “明志”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
明志míng zhì
明志: thể hiện sự thành tâm và niềm tin
蓄须明志xù xū míng zhì
蓄须明志: nuôi râu để biểu thị quyết tâm (như Mai Lan Phương 梅蘭芳|梅兰芳[Mei2 Lan2 fang1] nuôi râu và từ chối biểu diễn cho người Nhật)
淡泊明志dàn bó míng zhì
淡泊明志: sống cuộc sống đơn giản như lý tưởng của mình (thành ngữ)
以死明志yǐ sǐ míng zhì
以死明志: thể hiện sự chân thành bằng cách chết