Kết quả tra từ “明和”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
明和Míng hé
明和: Minghe, ga tàu ở Nam Đài Loan; Meiwa (niên hiệu Nhật Bản 1764-1772); Meiwa (tên gọi chung cho các công ty hoặc trường học Nhật Bản)
物质文明和精神文明wù zhì wén míng hé jīng shén wén míng
物质文明和精神文明: văn hóa vật chất và văn hóa tinh thần; vật chất và tinh thần; tiến bộ vật chất, ý thức hệ và văn hóa (khẩu hiệu triết học, được đưa vào lý…