Kết quả tra từ “明初”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
明初Míng chū
明初: đầu thời Minh (tức là từ nửa sau thế kỷ 14)
元末明初Yuán mò Míng chū
元末明初: cuối nhà Nguyên và đầu nhà Minh; giữa thế kỷ 14