Kết quả tra từ “明儿”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
明儿míng r
明儿: (thông tục) ngày mai; một ngày nào đó; một lúc nào đó
明儿个míng r ge
明儿个: (thông tục) ngày mai
赶明儿gǎn míng r
赶明儿: (thông tục) một ngày nào đó; một trong những ngày này