Kết quả tra từ “昂昂”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
昂昂áng áng
昂昂: hăng hái; tự tin dũng mãnh
昂昂溪区Áng áng xī qū
昂昂溪区: quận Ang'angxi của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
昂昂溪Áng áng xī
昂昂溪: quận Ang'angxi của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
气昂昂qì áng áng
气昂昂: đầy khí thế; hăng hái; anh dũng