Kết quả tra từ “早晚”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
早晚zǎo wǎn
早晚: sáng và tối; (tiếng địa phương) một lúc nào đó trong tương lai; một ngày nào đó
丑媳妇早晚也得见公婆chǒu xí fù zǎo wǎn yě děi jiàn gōng pó
丑媳妇早晚也得见公婆: nghĩa đen: cô con dâu xấu xí sớm muộn cũng phải gặp bố mẹ chồng (thành ngữ); nghĩa bóng: đó không phải là điều bạn có thể tránh mãi được
这早晚儿zhè zǎo wǎn r
这早晚儿: bây giờ; lúc này; muộn thế này
多早晚duō zǎo wǎn
多早晚: khi nào?