Kết quả tra từ “既得”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
既得jì dé
既得: được trao cho; đã đạt được; trao quyền
既得期间jì dé qī jiān
既得期间: thời gian trao quyền (trong tài chính)
既得利益jì dé lì yì
既得利益: lợi ích vốn có