Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “既得”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
既得jì dé

既得: được trao cho; đã đạt được; trao quyền

Cụm từ
既得期间jì dé qī jiān

既得期间: thời gian trao quyền (trong tài chính)

Cụm từ
既得利益jì dé lì yì

既得利益: lợi ích vốn có

Cụm từ