Kết quả tra từ “无辜”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
无辜wú gū
无辜: vô tội; sự vô tội; không có tội (pháp luật)
滥杀无辜làn shā wú gū
滥杀无辜: tàn sát người vô tội (thành ngữ)
伤及无辜shāng jí wú gū
伤及无辜: làm hại người vô tội (thành ngữ)