Kết quả cho “无知”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ngu dốt; sự ngu dốt
bất tỉnh
trẻ và thiếu kinh nghiệm; không từng trải
ngu xuẩn và không biết gì (thành ngữ)
mù mịt (thành ngữ); thiếu hiểu biết
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ngu dốt; sự ngu dốt
bất tỉnh
trẻ và thiếu kinh nghiệm; không từng trải
ngu xuẩn và không biết gì (thành ngữ)
mù mịt (thành ngữ); thiếu hiểu biết