Kết quả tra từ “无效”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
无效wú xiào
无效: không hợp lệ; không hiệu quả; uổng công
无效社交wú xiào shè jiāo
无效社交: tương tác xã hội không hiệu quả
毫无效果háo wú xiào guǒ
毫无效果: không có kết quả; không đạt được gì; hoàn toàn không hiệu quả; không có tác dụng; bị phớt lờ (đặc biệt là trò đùa hoặc bài nói hoàn toàn bị ngó…