Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “无愧”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
无愧wú kuì

无愧: có lương tâm trong sáng; không cảm thấy áy náy; xứng đáng với (điều gì đó)

Cụm từ
当之无愧dāng zhī wú kuì

当之无愧: hoàn toàn xứng đáng, không chút do dự (thành ngữ); hoàn toàn xứng đáng (với danh hiệu, vinh dự, v.v.)

Thành ngữ
扪心无愧mén xīn wú kuì

扪心无愧: nghĩ trong lòng không thẹn (thành ngữ); lương tâm trong sáng

Thành ngữ
问心无愧wèn xīn wú kuì

问心无愧: nghĩa đen: nhìn vào lòng mình, không xấu hổ (thành ngữ); lương tâm thanh thản

Thành ngữ
俯仰无愧fǔ yǎng wú kuì

俯仰无愧: lương tâm trong sáng

Cụm từ