Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “无常”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
无常wú cháng

无常: biến đổi; không ổn định; khó lường; vô thường (tiếng Phạn: anitya); ma quỷ bắt hồn sau khi chết; qua đời; chết

Cụm từ
黑白无常Hēi Bái Wú cháng

黑白无常: (tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) Hắc Bạch Vô Thường: hai vị thần, một người mặc đồ đen và một người mặc đồ trắng, chịu trách nhiệm dẫn dắt linh…

Cụm từ
变化无常biàn huà wú cháng

变化无常: (thành ngữ) hay thay đổi; thất thường

Thành ngữ
祸福无常huò fú wú cháng

祸福无常: tai họa và hạnh phúc không tuân theo quy luật (thành ngữ); phước lành và bất hạnh trong tương lai không thể đoán trước

Thành ngữ
喜怒无常xǐ nù wú cháng

喜怒无常: tính khí thất thường; dễ thay đổi cảm xúc

Cụm từ
反复无常fǎn fù wú cháng

反复无常: không ổn định; thất thường; dễ thay đổi; phụ bạc

Cụm từ
出没无常chū mò wú cháng

出没无常: xuất hiện và biến mất không thể dự đoán

Cụm từ