Kết quả tra từ “无关”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
无关wú guān
无关: không liên quan; không có gì liên quan (đến cái gì khác)
无关紧要wú guān jǐn yào
无关紧要: không quan trọng; không đáng kể
无关痛痒wú guān tòng yǎng
无关痛痒: không ảnh hưởng đến ai; không liên quan; không quan trọng; không đáng kể