Kết quả cho “无为”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đạo lý vô vi của Đạo giáo; để mọi việc theo lẽ tự nhiên; tự do kinh tế
huyện Vô Vi ở Sào Hồ 巢湖[Chao2 hu2], An Huy
Thành phố Vô Vi, một thành phố cấp huyện ở Vu Hồ 蕪湖|芜湖[Wu2hu2], An Huy
không có thành tựu; tầm thường; vô tích sự