Kết quả tra từ “无为”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
无为wú wéi
无为: đạo lý vô vi của Đạo giáo; để mọi việc theo lẽ tự nhiên; tự do kinh tế
无为县Wú wéi xiàn
无为县: huyện Vô Vi ở Sào Hồ 巢湖[Chao2 hu2], An Huy
无为市Wú wéi Shì
无为市: Thành phố Vô Vi, một thành phố cấp huyện ở Vu Hồ 蕪湖|芜湖[Wu2hu2], An Huy
碌碌无为lù lù wú wéi
碌碌无为: không có thành tựu; tầm thường; vô tích sự