Kết quả tra từ “新民”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
新民Xīn mín
新民: Thành phố cấp huyện Tân Dân, Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh
新民晚报Xīn mín Wǎn bào
新民晚报: Báo Tối Tân Dân
新民市Xīn mín shì
新民市: Thành phố cấp huyện Tân Dân, Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh
新民主主义革命Xīn Mín zhǔ zhǔ yì Gé mìng
新民主主义革命: (Chủ nghĩa Mao) Dân chủ Mới (còn gọi là Cách mạng Dân chủ Mới)
新民主主义论Xīn Mín zhǔ zhǔ yì Lùn
新民主主义论: Bàn về Dân chủ Mới (1940), của Mao Trạch Đông
新民主主义Xīn mín zhǔ zhǔ yì
新民主主义: Dân chủ Mới
中国新民党Zhōng guó Xīn mín dǎng
中国新民党: Đảng Dân chủ Mới Trung Quốc, một đảng tồn tại ngắn ngủi được thành lập năm 2007 bởi nhà hoạt động nhân quyền Quách Toàn, người bị bỏ tù năm 2009