Kết quả tra từ “新政”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
新政xīn zhèng
新政: chính sách mới; Chính sách Kinh Tế Mới (New Deal năm 1933 của Roosevelt để đối phó với Đại Suy Thoái)
胡温新政Hú Wēn Xīn zhèng
胡温新政: Chính quyền mới Hồ-Ôn (hình thành năm 2003), lãnh đạo theo hướng cải cách của Hồ Cẩm Đào 胡錦濤|胡锦涛[Hu2 Jin3 tao1] và Ôn Gia Bảo 溫家寶|温家宝[Wen1 Jia1…
庆历新政Qìng lì xīn zhèng
庆历新政: cải cách thất bại của triều Bắc Tống năm 1043