Kết quả tra từ “新人”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
新人xīn rén
新人: người mới; tài năng mới; người mới cưới, đặc biệt là cô dâu; cô dâu và chú rể; (cổ nhân học) Homo sapiens
新新人类xīn xīn rén lèi
新新人类: thế hệ thanh niên mới (thế hệ X, Y, v.v.)