Kết quả tra từ “断流”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
断流duàn liú
断流: sông ngòi cạn khô
投鞭断流tóu biān duàn liú
投鞭断流: binh hùng đủ chặn dòng nước (thành ngữ); quân đội hùng mạnh